Cisco SX20
* Cung cấp độ phân giải lên tới FullHD 1080p60; tương thích với các chuẩn video
* Hỗ trợ độ phân giải nội dung lên tới FullHD 1080p30
* Camera có 2 tùy chọn: Precision 40 Camera (Zoom 8x) và PrecisionHD 12x Camera (Zoom quang 12 x)
* Kiểu dáng nhỏ ngọn
* Khả năng làm MCU 4 điểm cầu SIP/H.323 (tính năng tùy chọn)
* Hỗ trợ cuộc gọi H.323/SIP lên tới 6 Mbps
* Tính năng chia sẻ nội dung không dây bằng ứng dụng Intelligent Proximity
* Chế độ sử dụng với hệ thống Cisco Unified Communication Manager, Cisco TelePresence Video Communications Server (VCS), hoặc Cisco WebEx TelePresence
Product Description
TELEPRESENCE SX20 QUICK SET CISCO TELEPRESENCE SX20 QUICK SET
Cisco Telepresence SX20 Quick Set là thiết bị hội nghị truyền hình cao cấp giành cho phòng họp quy mô nhỏ đến từ thương hiệu Cisco. Video Conference SX20 cung một giải pháp linh hoạt, giúp doanh nghiệp dễ dàng biến một phòng họp bình thường trở thành phòng hội nghị trực tuyến cao cấp chỉ với một vào thao tác. Bộ thiết bị họp trực tuyến SX20 Quick Set có khả năng tạo ra một cuộc họp giữa nhiều điểm cầu cùng một lúc với độ phân giải từ HD trở lên.
SX20 Quick Set có kiểu dáng đẹp, gọn nhẹ với nhiều tính năng cao cấp. Thiết bị họp trực tuyến Cisco SX20 Quick Set chính là giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp nhỏ mới bắt đầu triển khai hệ thống hội nghị truyền hìnhTelepresence cũng như các tập đoàn lớn muốn mở rộng hệ thống Telepresence đang có của họ.
Trường hợp các phòng họp với quy mô nhỏ hơn (sức chứ khoảng 10 người) Sunmedia khuyến nghị sử dụng Cisco SX10, riêng đối với các hội trường với sức chứa trên dưới 100 người thì doanh nghiệp nên sử dụng Cisco SX80.
Hội nghị truyền hình phòng họp Cisco SX20 có thể đồng bộ hóa với hệ thống phòng họp trực tuyến được thiết lập với nhiều dạng thiết bị như thiết bị hội nghị truyền hình cá nhân DX (với các dòng DX650, DX70, DX80) ; thiết bị hội nghị tích họp MX (MX200 G2; MX300 G2; MX700 ; MX800 single; MX800 Dual).
Các thiết bị tiêu chuẩn trong bộ Video Conference SX20
Một bộ thiết bị hội nghị truyền hình Cisco SX20 tiêu chuẩn bao gồm các item :
● Cisco Codec SX20: Trái tim của toàn bộ hệ thống hội nghị truyền hình chịu trách nhiệm thu hình ảnh – âm thanh truyền về từ Camera và Microphone đồng thời xuất dữ liệu chất lượng cao (với video độ phân giải lên đến 1920 x 1080 – tốc độ 60 fps) nhận từ các đầu cầu khác lên thiết bị phát (màn hình – loa).
● Remote Control: tương tự như các remote thông thường, Cisco Remote control SX20 ngoài việc hỗ trợ giao tiếp giữa người dùng với Codec còn đóng vai trò của chiếc điện thoại với tính năng quay số nhanh. Nếu bạn muốn kết nối giữa phòng họp của mình với các địa điểm khác chỉ cần bấm địa chỉ IP hoặc tên của phòng họp muốn tương tác đã lưu sẵn IP trong bộ nhớ là có thể liên lạc ngay lập tức.

● Camera: Trong bộ sản phẩm họp trực tuyến Cisco SX20 bạn có 2 option để lựa chọn cho Camera của hệ thống gồm Precision 40 Camera khả năng zoom quang học 4x và PrecisionHD 12x Camera khả năng zoom quang học 12x. Sunmedia khuyến nghị bạn nên sử dụng PrecisionHD 12x Camera để có được chất lượng hình ảnh tốt nhất đồng thời nếu bạn mở rộng diện tch phòng họp, gia tăng số lượng thành viên tham gia thêm từ 5 – 10 người nữa thì hệ thống này vẫn có thể đáp ứng được các yêu cầu cơ bản về chất lượng hình ảnh trong cuộc họp.

● Microphone: Thường được đặt giữa phòng họp để thu âm thanh tốt nhất, có thể lắp đặt cả 2 microphone trong cùng 1 bộ thiết bị để tăng thêm hiệu quả cho tín hiệu đầu vào. Hỗ trợ âm thanh các chuẩn G.711, G.722, G.722.1, G.728, G.729, AAC-LD và OPUS.

Ưu điểm nổi bật của Cisco SX20
● Nhanh chóng lắp đặt;
● Thích họp với phòng họp quy mô nhỏ từ 10 – 15 người;
● Thiết kế thanh lịch hiện đại hài hoài với mọi không gian phòng họp;
● Chất lượng hình ảnh cuộc họp từ HD trở lên;
● Có thể kết nối nhiều đầu cầu cùng một lúc ( cần kết nối thêm BE6K hoặc MCU 5300)
| Tương thích với phần mềm | · Cisco TelePresence Software Version TC 5.1 hoặc mới hơn
· Cisco Collaboration Endpoint Software Version 8.0 hoặc mới hơn (Yêu cầu sử dụng điều khiển cảm ứng 10 inch hoặc điều khiển từ xa TRC6) |
| Thành phần bao gồm trong gói sản phẩm | · SX20 Codec · Camera Precision 40 hoặc PrecisionHD 12x · Micro để bàn Microphone 20 · Điều khiển từ xa TRC6 · Cáp và nguồn |
| Băng Thông | · Hỗ trợ cuộc gọi H.323/SIP lên tới 6 Mbps · Băng thông đa điểm lên tới 10 Mbps |
| Các thành phần phần cứng tùy chọn/td> | · Màn hình điều khiển 10 inch · Giá gắn tường · Micro mở rộng · Cáp trình chiếu VGA hoặc HDMI · Điều khiển từ xa TRC5 có thể sử dụng với phần mềm TC 7.3 |
| Băng thông | · Lên tới 6Mbps với cuộc gọi H.323 và SIP |
| Băng thông tương ứng độ phân giải hình ảnh | · Phân giải 720p30 từ 768 kbps · Phân giải 720p60 từ 1152 kbps · Phân giải 1080p30 từ 1472 kbps · Phân giải 1080p60 từ 2560 kbps |
| Tính năng vượt tường lửa | · Sử dụng với Cisco TelePrensence Expressway · Hỗ trợ giao thức H.460.18, H.460.19 |
| Chuẩn mã hóa hình ảnh | · H.263, H.263+ và H.264 |
| Các tính năng Video | · Chế độ hiển thị 16:9 · Bố cục màn hình nâng cao · Bố cục tự động |
| Đầu vào hình ảnh (2 đầu vào) | · Một cổng HDMI và một cổng DVI-I (Analog và Digital); hỗ trợ định dạng tối đa 1920x1080 @ 60 fps (HD1080p60), bao gồm: · 640x480 · 720x480 · 720x576 · 800x600 · 848x480 · 1024x768 · 1152x864 · 1280x720 · 1280x1024 · 1280x768 · 1280x800 · 1280x960 · 1360x768 · 1366x768 · 1400x1050 · 1440x900 · 1680x1050 · 1920x1080 · Extended Display Identification Data (EDID) |
| Đầu ra hình ảnh (2 đầu ra) | · Two HDMI Outputs Supported Formats: · 1920 x 1080@60 fps (1080p60) · 1920 x 1080@50 fps (1080p50) · 1280 x 720@60 fps (720p60) · 1280 x 720@50 fps (720p50) · 1366 x 768@60 fps (WXGA)[4] · 1360 x 768@60 fps(WXGA)4 · 1280 x 768@60 fps (WXGA)4 · 1280 x 1024@60 fps4 · 1024 x 768@60 fps4 · Quản lý nguồn tiêu thụ màn hiển thị (DPM) · Quản lý nguồn (CEC) trên cổng HDMI EDID · Các độ phân giải Live Video (mã hóa và giải mã) · 176 x 144@30, 60 fps (QCIF) (Chỉ giải mã) · 352 x 288@30, 60 fps (CIF) · 512 x 288@30, 60 fps (w288p) · 576 x 448@30, 60 fps (448p) · 768 x 448@30, 60 fps (w448p) · 704 x 576@30, 60 fps (4CIF) · 1024 x 576@30, 60 fps (w576p) · 640 x 480@30, 60 fps (VGA) · 800 x 600@30, 60 fps (SVGA) · 1024 x 768@30, 60 fps (XGA) · 1280 x 768@30, 60 fps (WXGA) · 1280 x 720@30, 60 fps (HD720p) · 1920 x 1080@30, 60 fps (HD1080p) |
| Các chuẩn âm thanh | · G.711, G.722, G.722.1, G.728, G.729, AAC-LD và OPUS |
| Các chuẩn âm thanh | · G.711, G.722, G.722.1, G.728, G.729AB, 64 kbps và 128 kbps MPEG4 AAC-LD mono và stereo, OPUS |
| Các tính năng âm thanh | · Chất lượng âm thanh 20 KHz chất lượng cao · Triệt vọng âm thanh · Tự động tăng giảm âm lượng · Tích hợp với hệ thống âm thanh của bên thứ ba · Tự động giảm tiếng ồn · Đồng bộ hóa môi hoạt động |
| Đầu vào âm thanh (4 đầu vào) | · 2 microphone, minijack 4 chân · 1 minijack cho đường vào (stereo) · 1 âm thanh từ camera (HDMI) |
| Đầu ra âm thanh (2 đầu ra) | · 1 minijack cho đường ra (stereo) · 1 HDMI |
| Tính năng song luồng hình ảnh | · Song luồng H.239 (H.323) · Song luồng BFCP (SIP) · Hỗ trợ phân giải nội dung lên đến 1080p 30 khung hình |
| Hỗ trợ đa điểm | · Hỗ trợ 4 điểm cầu SIP/H.323 (tính năng tùy chọn) |
| Tính năng đa điểm | · Hỗ trợ đa điểm SIP/H.323 với độ phân giải lên tới 720p30 3 điểm cầu với độ phân giải 720p30 4 điểm cầu với độ phân giải 576p30 · Hỗ trợ H.323/SIP/VoIP trong 1 cuộc họp · Hỗ trợ trình chiếu với độ phân giải 1080p15 · Chọn bố cục tốt nhất · Hỗ trợ tốc độ cuộc gọi lên tới 6Mbps |
| Các giao thức kết nối | · H.323 · SIP · ISDN (yêu cầu cần có kết nối ISDN) |
| Tính năng mã hóa nhúng sẵn | · Áp dụng cho các cuộc gọi điểm-điểm SIP/H.323 · Chuẩn mã hóa H.235 v3 và AES · Tự động sinh và trao đổi khóa mã hóa · Hỗ trợ mã hóa cả luồng hình ảnh nội dung |
| Các tính năng mạng IP | · Tra cứu DNS để tìm cấu hình dịch vụ tự động · QoS · Quản lý băng thông IP động · Tự động tìm kiếm gatekeeper · Bộ nhớ đệm đồng bộ hình ảnh-tiếng nói động · H.265 DTMF · RFC 4733 DTMF · Đồng bộ ngày giờ bằng NTP · Tự động hạ tốc độ nếu mất gói tin · Thực hiện cuộc gọi bằng URI · Giao thức TCP/IP · Hỗ trợ DHCP · Hỗ trợ giao thức chứng thực 802.1x · Hỗ trợ VLAN 802.1Q · QoS và CoS 802.1p · ClearPath |
| Tính năng điều khiển cuộc gọi | ◦ Đăng ký trực tiếp tới CUCM ◦ Áp chính sách cơ bản với CUCM ◦ Nâng cấp phần mềm thông qua CUCM ◦ Hỗ trợ Option 150 trong DHCP và hỗ trợ Cisco Discovery Protocol ◦ Tính năng thoại cơ bản như Giữ cuộc gọi, Tiếp tục, Chuyển tiếp, Tra cứu danh bạ |
| Khả năng hỗ trợ IPv6 | · Hỗ trợ single call stack support for both H323 and SIP · Hỗ trợ Dual-stack IPv4 và IPv6 với DHCP, Secure Shell (SSH), HTTP, Secure HTTP (HTTPS), DNS, và Differentiated Services (DiffServ) · Hỗ trợ địa chi tĩnh hoặc động |
| Các tính năng bảo mật | · Quản lý thông qua HTTPS và SSH · Có mật khẩu đăng nhập · Có mật khẩu quản trị · Tính năng tắt các dịch vụ IP · Tính năng chống thay đổi các cấu hình mạng |
| Cổng mạng | · Một cổng mạng LAN (RJ-45) tốc độ 10/100/1000 Mbit |
| Các cổng kết nối khác | · Hai cổng USB |
| Quản trị hệ thống | · Hỗ trợ Cisco TelePresence Management Suite (TMS) · Hỗ trợ SNMP, Telnet, SSH, XML, SOAP · Các phần mềm từ xa web server, (SCP), HTTP, HTTPS · Màn hình cảm ứng 10 inch (tùy chọn thêm) · Điều khiển từ xa và các phím trên màn hình |
| Dịch vụ danh bạ | · Hỗ trợ danh bạ cuộc gọi · Hỗ trợ LDAP, H350 · Không giới hạn số (thông qua Cisco TelePresence Management Suite) · Ngày giờ nhận cuộc gọi · Ngày giờ thực hiện cuộc gọi · Ngày giờ cuộc gọi nhỡ |
| Nguồn điện | · Tự động nhận biết nguồn · 100 - 240 VAC, 50/60 Hz · Công suất tối đa 40W cho codec và camera |
| Nhiệt độ và độ ẩm môi trường hoạt động | · Từ 0° tới 40°C (32°F tới 104°F) · Độ ẩm không khí từ 10% - 90% |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển | · Từ -20° tới 60°C (-4°F tới 140°F) tại độ ẩm 10% - 90% |
| Kích thước thiết bị codec | · Rộng: 11.8 inches (30.0 cm) · Cao: 1.4 inches (3.4 cm) · Sâu: 7.1 inches (18 cm) · Trọng lượng: 3.1 pounds (1.4 kg) |
| Camera | · Camera Precision 40: - Độ Zoom 8x (4x optical plus digital) - Quay dọc +15°/-25° , quay dọc +/- 90° - Góc mở dọc 43.5° - Góc mở ngang 70° - Độ ở ống kính F 1.7 - Độ phân giải 1920 x 1080 pixels 60 fps - Tự động hoặc lấy nét bằng tay, độ sáng, và cân bằng trắng - Điều khiển camera đầu xa · Camera PrecisionHD 12x: - Độ Zoom 12x quang - Quay dọc +15°/-25° , quay dọc +/- 90° - Góc mở dọc 43.5° - Góc mở ngang 72° - Độ ở ống kính F 1.7 - Độ phân giải 1920 x 1080 pixels 60 fps - Tự động hoặc lấy nét bằng tay, độ sáng, và cân bằng trắng - Điều khiển camera đầu xa |
























There are no reviews yet.